TanroDictionary Sổ từ

mysteriousness

/mɪˈstɪəriəsnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thần bí, tính chất huyền bí.danh từ
  2. Tính chất khó giải thích, tính chất khó hiểu, tính chất bí ẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cave's mysteriousness made us speak softly.

  2. The old note had a mysteriousness no one could explain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép