TanroDictionary Sổ từ

mystery-man

/ˈmɪstəriˈmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy phù thủy, thầy cúng, thầy mo.danh từ
  2. Người làm trò ảo thuật.danh từ

Ví dụ

  1. The mystery-man gave a strange smile.

  2. The mystery-man amazed the crowd with cards.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép