TanroDictionary Sổ từ

mystery-ship

/ˈmɪstəriˈʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu nhử (tàu chiến giả làm tàu buôn để nhử tàu ngầm trong đại chiến I).danh từ

Ví dụ

  1. The mystery-ship moved slowly through the fog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép