Nghĩa tiếng Việt
- Tàu nhử (tàu chiến giả làm tàu buôn để nhử tàu ngầm trong đại chiến I).danh từ
Ví dụ
-
The mystery-ship moved slowly through the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪstəriˈʃɪp/
The mystery-ship moved slowly through the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép