Nghĩa tiếng Việt
- Người thần bí.danh từ
- Thần bí, huyền bí.tính từ
- Bí ẩn.tính từ
Tiếng Nhật
- 神秘的しんぴてきthần bí, huyền bí
Ví dụ
-
The mystical kept silent in the room.
-
The forest felt mystical at dawn.
-
Her answer stayed mystical and unclear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép