Nghĩa tiếng Việt
- Thần bí hoá, huyền bí hoá.động từ
- Viết về những điều thần bí; nói về những vấn đề thần bí.động từ
Ví dụ
-
The poem began to mysticise the night.
-
She will mysticise that old story soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép