TanroDictionary Sổ từ

mysticise

/ˈmɪstɪkaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần bí hoá, huyền bí hoá.động từ
  2. Viết về những điều thần bí; nói về những vấn đề thần bí.động từ

Ví dụ

  1. The poem began to mysticise the night.

  2. She will mysticise that old story soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép