Nghĩa tiếng Việt
- Đạo thần bí.danh từ
- Thuyết thần bí; chủ nghĩa thần bí.danh từ
Ví dụ
-
Mysticism shaped his quiet daily life.
-
He had a strong interest in mysticism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép