TanroDictionary Sổ từ

mysticize

/ˈmɪstɪkaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần bí hoá, huyền bí hoá.động từ
  2. Viết về những điều thần bí; nói về những vấn đề thần bí.động từ

Ví dụ

  1. The artist tried to mysticize the simple room.

  2. He likes to mysticize ordinary dreams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép