TanroDictionary Sổ từ

mystification

/ˌmɪstɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang.danh từ
  2. Trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu.danh từ
  3. Sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm.danh từ

Ví dụ

  1. The delay caused much mystification.

  2. Her note left everyone in mystification.

  3. The prank was pure mystification.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép