Nghĩa tiếng Việt
- Người làm bối rối, người làm hoang mang.danh từ
- Người làm ra vẻ bí ẩn, người làm ra vẻ khó hiểu.danh từ
- Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.danh từ
Ví dụ
-
The puzzle's answer made him a mystifier.
-
The mystifier smiled and gave no hint.
-
The prankster was a clever mystifier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép