Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mystify.động từ
Ví dụ
-
The sudden answer was mystifying to the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɪstɪfˌaɪɪŋ/
The sudden answer was mystifying to the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép