TanroDictionary Sổ từ

mythicalness

/ˈmɪθɪklnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thần thoại.danh từ
  2. Tính chất hoang đường; tính chất tưởng tượng.danh từ

Ví dụ

  1. The mythicalness was important at work.

  2. A mythicalness helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép