Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng tác chuyện thần thoại.danh từ
Ví dụ
-
The writer became a famous mythmaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪθˌmeɪkɜː/
The writer became a famous mythmaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép