Nghĩa tiếng Việt
- Thần thoại học; (thuộc) thần thoại.tính từ
- Hoang đường, tưởng tượng.tính từ
Ví dụ
-
The book described mythological creatures.
-
His idea sounded mythological and unreal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép