TanroDictionary Sổ từ

mythomaniac

/ˌmɪθəˈmeɪniæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nói ngoa; người hay nói điêu.danh từ

Ví dụ

  1. The mythomaniac told another wild story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép