TanroDictionary Sổ từ

mythopoetic

/ˌmɪθəˈpəʊtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng tác thơ về chuyện thần thoại.tính từ

Ví dụ

  1. His mythopoetic poems sounded ancient and bright.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép