Nghĩa tiếng Việt
- Hòm đựng sách vở, quần áo.danh từ
Ví dụ
-
Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (Phương Hoa)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (Phương Hoa)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép