Nghĩa tiếng Việt
- Nắm mà kéo lại, kéo xuống.động từ
Ví dụ
-
Níu áo.
-
Níu cành cây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Níu áo.
Níu cành cây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép