Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nab.động từ
Ví dụ
-
He is nabbing snacks from the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈæbɪŋ/
He is nabbing snacks from the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép