TanroDictionary Sổ từ

nablus

/ˈnæbləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một thành phố thủ phủ tỉnh Nablus, của Bờ Tây, Palestine.danh từ
  2. Một tỉnh của Bờ Tây, Palestine.danh từ

Ví dụ

  1. We planned a quiet trip to Nablus.

  2. The Nablus province has many farms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép