Nghĩa tiếng Việt
- Một thành phố thủ phủ tỉnh Nablus, của Bờ Tây, Palestine.danh từ
- Một tỉnh của Bờ Tây, Palestine.danh từ
Ví dụ
-
We planned a quiet trip to Nablus.
-
The Nablus province has many farms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép