Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của nabobdanh từ
Ví dụ
-
The nabobs lived in great luxury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈæbɒbz/
The nabobs lived in great luxury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép