Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nabđộng từ
Ví dụ
-
The store nabs quick buyers with sales.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈæbz/
The store nabs quick buyers with sales.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép