Nghĩa tiếng Việt
- Bánh khoai tây rán.danh từ
Ví dụ
-
He ate a cheesy nacho before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑːˌtʃoʊ/
He ate a cheesy nacho before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép