Nghĩa tiếng Việt
- Khảm xà cừ.tính từ
Ví dụ
-
The nacred box held a small gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnækəd/
The nacred box held a small gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép