Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của nadedanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của nadeđộng từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép