Nghĩa tiếng Việt
- Thiên để.danh từ
- Điểm thấp nhất, "đất đen".danh từ
Ví dụ
-
The plane dropped below the nadir quickly.
-
His career reached its nadir last year.
-
his fortume was at its nadir
vận nó gặp lúc bĩ nhất, vận nó xuống đến tận đất đen
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép