TanroDictionary Sổ từ

nadir

/ˈneɪdɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên để.danh từ
  2. Điểm thấp nhất, "đất đen".danh từ

Ví dụ

  1. The plane dropped below the nadir quickly.

  2. His career reached its nadir last year.

  3. his fortume was at its nadir

    vận nó gặp lúc bĩ nhất, vận nó xuống đến tận đất đen

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép