Nghĩa tiếng Việt
- Vết chàm (ở da).danh từ
Ví dụ
-
The doctor checked the naevi on his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnevi/
The doctor checked the naevi on his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép