Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc nốt ruồi.tính từ
Ví dụ
-
The naevoid mark on his arm was small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈneˌvɔɪd/
The naevoid mark on his arm was small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép