Nghĩa tiếng Việt
- Biến đi.động từ
Ví dụ
-
He was making a fuss, so I told him to naff off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈaf ˈɒf/
He was making a fuss, so I told him to naff off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép