Nghĩa tiếng Việt
- Người hay mè nheo, người hay rầy la.danh từ
Ví dụ
-
The nagger kept reminding him about the mess.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnæɡər/
The nagger kept reminding him about the mess.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép