TanroDictionary Sổ từ

nagging

/ˈnæɡɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mè nheo.danh từ
  2. Sự rầy la.danh từ
  3. hiện tại phân từ của nagđộng từ
  4. Hay mè nheo, hay rầy la.tính từ
  5. phân từ hiện tại của nagđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her nagging got on his nerves.

  2. The teacher's nagging finally made him study.

  3. She was nagging him about his messy room.

  4. A nagging voice kept her awake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép