Nghĩa tiếng Việt
- Mè nheo.danh từ
- Sự rầy la.danh từ
- hiện tại phân từ của nagđộng từ
- Hay mè nheo, hay rầy la.tính từ
- phân từ hiện tại của nagđộng từ
Tiếng Nhật
- 口うるさいくちうるさいcằn nhằn, hay bắt bẻ
Ví dụ
-
Her nagging got on his nerves.
-
The teacher's nagging finally made him study.
-
She was nagging him about his messy room.
-
A nagging voice kept her awake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép