Nghĩa tiếng Việt
- Hay mè nheo; khá mè nheo.tính từ
Ví dụ
-
A naggish voice kept interrupting our game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnæɡɪʃ/
A naggish voice kept interrupting our game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép