Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nagđộng từ
Ví dụ
-
She nags her brother about cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈæɡz/
She nags her brother about cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép