Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của nailđộng từ
Ví dụ
-
She nailed the note to the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈeɪld/
She nailed the note to the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép