Nghĩa tiếng Việt
- Thủ đô Kenya.danh từ
Ví dụ
-
The nairobi played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/naɪˈrəʊbi/
The nairobi played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép