Nghĩa tiếng Việt
- Đang ra đời, đang nẩy sin.tính từ
Ví dụ
-
A naissant idea began in the small meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈneɪsənt/
A naissant idea began in the small meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép