Nghĩa tiếng Việt
- tính ngây thơ, tính chất phác.danh từ
- Tính ngờ nghệch, tính khờ khạo.danh từ
- Lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 初心しょしんý định ban đầu, nhiệt huyết ban đầu
Ví dụ
-
His naiveti made him trust strangers too fast.
-
Her naiveti showed in that simple question.
-
He smiled at the child's naiveti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép