TanroDictionary Sổ từ

nam

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.danh từ
  2. (tập hợp) Người thuộc giống đực, phân biệt với nữ.danh từ
  3. Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới.tính từ い
  4. Tước thứ năm trong năm bậc do triều đình phong kiến phong (công, hầu, bá, tử, nam).danh từ
  5. Ma người chết đuối.danh từ

Ví dụ

  1. Nam ngồi một bên, nữ ngồi một bên các bạn nam.

  2. Người ấy ở thứ bậc nam.

  3. Ở phía dưới hồ có nam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「nam」

nam

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Việt Nam, nhất là Chiến tranh Việt Nam.
  2. động từ Dạng quá khứ đơn của nim

Ví dụ

  • He left nam as a young man.