Nghĩa tiếng Việt
- Thần Nêmêxit.danh từ
- Số phận, sự ứng báo.danh từ
- Người đàn bà báo thù.danh từ
- Nữ thần báo thù (thần thoại Hy Lạp).danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép