Nghĩa tiếng Việt
- Không gian tên.danh từ
Ví dụ
-
The package uses a separate namespace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈneɪmspeɪs/
The package uses a separate namespace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép