Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của name.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was naming the files by date.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈneɪmɪŋ/
She was naming the files by date.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép