Nghĩa tiếng Việt
- Người ẻo lả như đàn bà.danh từ
- Người tình dục đồng giới.danh từ
- Ẻo lả như đàn bà (đàn ông, con trai).tính từ
- Tình dục đồng giới.tính từ
Ví dụ
-
He acted like a nancy at the party.
-
The old insult nancy hurt his feelings.
-
The rude comment called him nancy.
-
He spoke in a nancy way, which was unfair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép