TanroDictionary Sổ từ

nancy

/ˈnæntsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ẻo lả như đàn bà.danh từ
  2. Người tình dục đồng giới.danh từ
  3. Ẻo lả như đàn bà (đàn ông, con trai).tính từ
  4. Tình dục đồng giới.tính từ

Ví dụ

  1. He acted like a nancy at the party.

  2. The old insult nancy hurt his feelings.

  3. The rude comment called him nancy.

  4. He spoke in a nancy way, which was unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép