Nghĩa tiếng Việt
- Chứng lùn.danh từ
Ví dụ
-
Nanism can affect a child's growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnænɪzəm/
Nanism can affect a child's growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép