Nghĩa tiếng Việt
- Vải trúc bâu Nam kinh.danh từ
- Quần trúc bâu Nam kinh.danh từ
- Màu vàng nhạt.danh từ
Ví dụ
-
The shirt was made from soft nankeen.
-
He wore old nankeen trousers.
-
The lamp gave the room a nankeen glow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép