TanroDictionary Sổ từ

nano-

/ˈnænəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong hệ thống đơn vị SI và những hệ thống đo lường khác, nhân đơn vị chứa tiền tố này với 10-9. Kí hiệu: nZ
  2. Có nguồn gốc từ công nghệ nano.Z

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prefix nano- appears in many words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép