TanroDictionary Sổ từ

nao nao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi bối rối trong lòng.tính từ い
  2. Ph. Quanh co, uốn theo đường cong.tính từ い

Ví dụ

  1. Thiệt lòng mình cũng nao nao lòng người (Truyện Kiều)

  2. Nao nao dòng nước uốn quanh (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép