Nghĩa tiếng Việt
- Hơi bối rối trong lòng.tính từ い
- Ph. Quanh co, uốn theo đường cong.tính từ い
Ví dụ
-
Thiệt lòng mình cũng nao nao lòng người (Truyện Kiều)
-
Nao nao dòng nước uốn quanh (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép