Nghĩa tiếng Việt
- Khăn ăn.danh từ
- Tả lót (của trẻ con).danh từ
Tiếng Nhật
- ナプキンkhăn ăn
Ví dụ
-
Please pass me a napkin.
-
The baby needed a clean napkin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép