Nghĩa tiếng Việt
- Không có tuyết (hàng vải).tính từ
Ví dụ
-
The napless cloth felt smooth and thin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnæpləs/
The napless cloth felt smooth and thin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép