Nghĩa tiếng Việt
- Đồng napôlêông (tiền vàng xưa của Pháp).danh từ
- Lối chơi bài napôlêông.danh từ
Tiếng Nhật
- ナポレオンNapoleon
Ví dụ
-
He found a napoleon in the old box.
-
They played napoleon after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép