TanroDictionary Sổ từ

napoleon

/nəˈpoʊljən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng napôlêông (tiền vàng xưa của Pháp).danh từ
  2. Lối chơi bài napôlêông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He found a napoleon in the old box.

  2. They played napoleon after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép