Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của napđộng từ
Ví dụ
-
She napped for twenty minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈæpt/
She napped for twenty minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép