Nghĩa tiếng Việt
- Có bọt; bốc mạnh (rượu bia).tính từ
- Có tuyết (hàng vải).tính từ
- Tã lót (của trẻ con).danh từ
Tiếng Nhật
- お襁褓おむつtã, bỉm
Ví dụ
-
The drink was nappy and easy to sip.
-
The cloth had a nappy finish and felt soft.
-
He changed the baby's nappy quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép